Trở về

Tướng Lĩnh

08-07-2026

CHI TIẾT THÔNG TIN TƯỚNG

Tên Tướng Giới Tính  Phẩm Binh Pháp Kỹ Năng Chi Tiết Kỹ Năng
Ngô Huyền My Nữ Lục

Bộ Quân

Binh Giáp

Mưu Lược

Huyết Thống Ngô Tộc Gây ST lớn cho mục tiêu ngay lập tức (Hệ số ST 50).
Công Chúa Chiến Binh Đạo quân gây thêm 2% ST cho Quân Nổi Dậy
Nữ Tướng Uy Nghi Tăng 1% máu của đơn vị Bộ binh
Hào Khí Ngàn Năm Tăng 1% Sức tấn công của đơn vị Bộ binh
Lê Nghĩa Nam

Đa Dụng

Khuyến Nông

Tiên Phong

Thương Vũ Phi Ảnh Gây ST lớn cho mục tiêu ngay lập tức (Hệ số ST 50).
Ái Châu Hộ Quân Tăng 1% Phòng thủ Đạo quân của Tướng lĩnh này.
Tâm Nhãn Chuẩn Phát Tăng 2% Tốc độ thu thập của Đạo quân và 2% Tải trọng của Đạo quân.
Hồi Phục Kích Tăng 1% sức chứa của Đạo quân
Võ Trung Nam Lam

Xạ Kích

Thập Đạo

Hành Quân

Phi Tiễn Phong Lao Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 200).
Ảnh Nhạn Liên Xạ Tăng 1% Sức tấn công và  1% Tốc độ hành quân của đơn vị Cung thủ.
Truy Tung Trường Dã Khi bị tấn công, có 10% cơ hội giảm 10% toàn bộ ST nhận vào trong lượt tiếp theo.
Thần Xạ Cửu Châu Khi Đạo quân còn lại dưới 50% đơn vị, tăng 2% ST gây ra và 2% Tốc độ di chuyển.
Mỵ Mương Tràng An Nữ

Đa Dụng

Khuyến Nông

Mưu Lược

Khúc Hát Cờ Lau Gây ST cho mục tiêu (Hệ số ST 50), và trong lượt tiếp theo, gây thêm ST mỗi giây cho cùng mục tiêu đó (Hệ số ST 50) trong 3 giây.
Hoa Lư Thánh Nữ Tăng 3% Tốc độ thu thập Gỗ, và 2% Tốc độ thu thập Lúa và Đá.
Lời Thề Dân Việt Tăng 5% Tải trọng Đạo quân
Lính Khí Tràng An Nhận thêm 2% tài nguyên khi thu thập.
Cao Các Nam

Đa Dụng

Khuyến Nông

Hành Quân

Đột Phá Vòng Vây Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 75) và giảm 10% Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây.
Cường Kích Xung Phong Tăng 3% Tốc độ thu thập cho tất cả các loại tài nguyên.
Hộ Vệ Xích Đằng Tăng 5% Tải trọng Đạo quân
Lòng Trung Tín Tăng 2% Sức chứa Đạo quân của Cao Các và giảm 2% Sức tấn công.
Trịnh Tú Nam Tím

Đế Vương

Phá Giáp

Tiên Phong

Anh Hùng Đích Thực Giảm 10% ST nhận vào trong 5 giây, và tăng 10% ST Phản đòn.
Tử Thủ Bất Khuất Khi Trịnh Tú bị tấn công, có 10% cơ hội tăng 30% Sức tấn công trong 1 giây. Chỉ kích hoạt một lần mỗi 5 giây. Khi Đạo quân còn lại dưới 40% đơn vị, có 10% cơ hội chữa lành một phần đơn vị bị thương nhẹ (Hệ số chữa lành 150).
Phong Kích Xuyên Phá Đòn tấn công thường có 10% cơ hội chữa lành một phần đơn vị bị thương nhẹ (Hệ số chữa lành 150). Chỉ có thể kích hoạt một lần mỗi 5 giây.
Liên Đột Kích Chiến Tăng 2% Quy mô Đạo quân.
Đại Việt Bá Nghiệp Khi Trịnh Tú bị tấn công, có 15% cơ hội tăng 100% Sức tấn công trong 2 giây. Chỉ kích hoạt một lần mỗi 5 giây. Khi Đạo quân còn lại dưới 40% đơn vị, có 15% cơ hội chữa lành một phần đơn vị bị thương nhẹ (Hệ số chữa lành 500).
Phạm Hạp Nam

Xạ Kích

Thành Trì

Mưu Lược

Thương Long Xung Phong Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 300), giảm 50 Nộ khí của chúng, và ngăn chúng sử dụng Kỹ năng trong 2 giây.
Trảm Phong Huyết Lộ Tăng 3% Sức tấn công và 2% Tốc độ di chuyển của Cung thủ.
Kết Liên Chiến Trận Khi được triển khai làm Tướng lĩnh Đồn trú, tăng 1% Sức tấn công của Đạo quân Đồn trú và Tháp canh.
Hổ Khiêu Phá Trận Tăng 3% ST của đòn tấn công thường, và có 2% cơ hội nhận 100 Nộ khí khi thực hiện một đòn tấn công thường.
Cuồng Nộ Trường Giang Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 1.150), giảm 100 Nộ khí của chúng, và ngăn chúng sử dụng Kỹ năng trong 2 giây.
Đinh Liễn Nam

Bộ Quân

Thành Trì

Mưu Lược

Hổ Tướng Đại Cồ Việt Tấn công tối đa 3 kẻ địch trong khu vực hình quạt một lần (Hệ số ST 150), và gây thêm ST cho những kẻ địch đó trong lượt tiếp theo (Hệ số ST 50). Đinh Liễn nhận 10 Nộ khí cho mỗi kẻ địch bị kỹ năng này tấn công.
Đại Phá Thành Trì Khi được triển khai làm Tướng lĩnh Đồn trú, giảm 1% ST mà Đạo quân Đồn trú nhận vào.
Lòng Trung Nghĩa Giảm 4% ST mà Đạo quân củaTướng lĩnh này nhận vào, và tăng 4% Sức tấn công của các đơn vị Bộ binh trong Đạo quân.
Quyết Tử Cho Nước Tăng 5% ST Kỹ năng Chủ động.
Kế Vị Tấn công tối đa 5 kẻ địch trong khu vực hình quạt một lần (Hệ số ST 800), và gây thêm ST cho những kẻ địch đó trong lượt tiếp theo (Hệ số ST 200). Đinh Liễn nhận 50 Nộ khí cho mỗi kẻ địch bị kỹ năng này tấn công.
Đinh Điền Nam

Xạ Kích

Thành Trì

Mưu Lược

Chiến Dũng Bất Khuất Loại bỏ tất cả các trạng thái tiêu cực và hiệu ứng khống chế. Đồng thời gây ST lớn cho tối đa 3 mục tiêu trong khu vực hình quạt (Hệ số ST 150), và trong lượt tiếp theo, gây thêm ST mỗi giây cho các mục tiêu đó (Hệ số ST 100) trong 2 giây.
Huyết Lộ Trường Chinh Khi được triển khai làm Tướng lĩnh Đồn trú, tăng 1% ST Phản đòn của Đạo quân Đồn trú.
Tướng Uy Trấn Ải Tăng 4% Sức tấn công và 4% Phòng thủ của Cung thủ.
Trấn Ải Kiên Cường Đòn tấn công thường có 10% cơ hội gây thêm ST mỗi giây cho mục tiêu (Hệ số ST 150) trong 2 giây.
Thiên Uy Cờ Lau Tăng 15% Sức tấn công và Phòng thủ của Cung thủ.
Phạm Cự Lạng Nam

Bộ Quân

Thành Trì

Tiên Phong

Cổ Loa Trận Pháp Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 300) và giảm 10% Phòng thủ của chúng trong 2 giây.
Hổ Dũng Xung Kích Khi được triển khai làm Tướng lĩnh Đồn trú, tăng 1% Phòng thủ của Đạo quân Đồn trú.
Xung Phong Phá Giáp Tăng 4% Sức tấn công và 4% Phòng thủ của Bộ binh.
Thép Ninh Bình Bền Khi bị tấn công, có 10% cơ hội tăng 20% ST gây ra trong lượt tiếp theo.
Nộ khí Hoàng Long Tăng 15% Sức tấn công và Phòng thủ của Bộ binh.
Nguyễn Tấn Nam

Thiết kỵ

Phá Giáp

Mưu Lược

Cuồng Trảm Nộ Kích Gây ST lớn cho tối đa 3 kẻ địch trong khu vực hình quạt (Hệ số ST 300), và giảm 10% Tốc độ di chuyển của chúng trong 2 giây.
Cường Tấn Phá Trận Tăng 8% Sức tấn công của các đơn vị Kỵ binh trong Đạo quân của Tướng lĩnh này
Hào Sĩ Trường Sơn Khi tấn công một Thành phố, đòn tấn công thường có 100% cơ hội giảm 1% Sức tấn công và 1% Phòng thủ của Đạo quân Đồn trú của kẻ địch.
Long Kình Chiến Tướng Khi kết thúc một trận chiến, ngoại trừ khi bị đánh bại, chữa lành một phần đơn vị bị thương nhẹ (Hệ số chữa lành 75), và tăng 20% Tốc độ di chuyển trong 10 giây.
Anh Hùng Gây ST lớn cho tối đa 5 kẻ địch trong khu vực hình quạt (Hệ số ST 1.000), và giảm 50% Tốc độ di chuyển của chúng trong 2 giây.
Nguyễn Bặc Nam

Xạ Kích

Phá Giáp

Mưu Lược

Hào Khí Chiến Phong Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 400).
Đại Việt Thủ Thành Khi tấn công một Thành phố trong hơn 30 giây, tăng 5% Sức tấn công của Đạo quân trong 120 giây.
Thần Uy Bá Nghiệp Khi Tướng lĩnh này sử dụng một Kỹ năng Chủ động, gây thêm ST cho mục tiêu trong lượt tiếp theo (Hệ số ST 150).
Cờ Lau Tử Chiến Tăng 2% Quy mô Đạo quân.
Chiến Ca Tử Chiến Gây ST lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 1.100).
Dương Vân Nga Nữ

Đa Dụng

Khuyến Nông

Phụ Tá

Thiên Duyên Cố Quốc Tăng 10% HP Bộ binh, 10% Phòng thủ Kỵ binh, 10% Sức tấn công Cung thủ của bản thân và đồng minh, và cấp thêm 15 Nộ khí mỗi giây trong 2 giây.
Vương Ảnh Uy Phong Tăng 5% Tốc độ thu thập của Đạo quân và 5% Tải trọng của Đạo quân.
Trấn Đình Bảo Ấn Đòn tấn công thường có 10% cơ hội chữa lành một phần đơn vị bị thương nhẹ (Hệ số chữa lành 150). Chỉ có thể kích hoạt một lần mỗi 5 giây.
Tĩnh Tâm An Dẫn Đòn tấn công thường gây thêm 10% ST.
Hậu Đức Nộ khí Tăng 30% HP Bộ binh, 30% Phòng thủ Kỵ binh, và 30% Sức tấn công Cung thủ của bản thân và đồng minh, và cấp thêm 50 Nộ khí mỗi giây trong 4 giây.
Phạm Bạch Hổ Nam Cam

Thiết Kỵ

Binh Giáp

Hành Quân

Hổ Vương Đằng Châu Gây ST cho mục tiêu (Hệ số ST 600) và giảm 20% Sức tấn công và 5% Tốc độ di chuyển của chúng trong 3 giây.
Chiến Đấu Cuồng Bạo Đạo quân gây thêm 10% ST cho Quân Nổi Dậy.
Sức Mạnh Thảo Dã Tăng 3% Tốc độ di chuyển và 10% Sức tấn công của Kỵ binh.
Thần Hổ Xuống Núi Đòn tấn công thường có 10% cơ hội chữa lành một phần đơn vị bị thương nhẹ (Hệ số chữa lành 500), nhận 50 Nộ khí và tăng 20% Tốc độ di chuyển trong 3 giây. Chỉ có thể kích hoạt một lần mỗi 5 giây.
Bá Vương Địa Phương Tăng 25% Sức tấn công của Kỵ binh và giảm 10% Phòng thủ của Kỵ binh.
Trần Lãm Nam

Đa Dụng

Binh Giáp

Mưu Lược

Thái Bình Thủ Trấn Gây sát thương lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 600), với 50% cơ hội gây thêm ST mỗi giây trong 2 giây (Hệ số ST 200).
Phong Vân Lệnh Chủ Tăng 3% Tốc độ di chuyển và 10% Sức tấn công của Kỵ binh.
Trí Dũng Tề Thiên Đạo quân gây thêm 10% ST cho Quân Nổi Dậy.
Hải Khẩu Uy Tướng Đòn tấn công thường có 10% cơ hội khiến mục tiêu nhận thêm 10% ST trong 3 giây. Chỉ có thể kích hoạt một lần mỗi 5 giây.
Định Bang Kiến Quốc Gây sát thương lớn cho mục tiêu (Hệ số ST 1.400), với 75% cơ hội gây thêm ST/giây trong 2 giây (Hệ số ST 600).
Lê Hoàn Nam

Đế Vương

Thành Trì

Bất Khuất

Người Dưỡng Nghĩa Quân Chữa lành các đơn vị bị thương nhẹ trong Đạo quân của Lê Hoàn (Hệ số chữa lành 600), và giảm 10% ST và 5% Tốc độ di chuyển của tối đa 5 mục tiêu trong khu vực hình quạt trong 2 giây.
Trấn Giữ Hoa Lư Tăng 5% Giảm ST và 4% ST Phản đòn.
Tín Nghĩa Bổ Hải Khấu Tăng 5% Sức tấn công và Phòng thủ của Bộ binh.
Cổ Vang Phục Thể Tăng 10% lượng Hồi phục nhận được của Đạo quân.
Truyền Ngôi Giảm 5% ST nhận vào và tăng 2% ST của Bộ binh lên đơn vị Kỵ binh, đồng thời giảm 50% Tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 5 giây mỗi 10 giây.
Dương Tam Kha Nam

Bộ Quân

Thành Trì

Bất Khuất

Thủ Thành Chi Lược Tạo một Khiên hấp thụ ST (Hệ số ST 600) trong 4 giây và tăng 10% ST gây ra khi Kỹ năng này đang hoạt động.
Hải Giang Uy Trấn Tăng 5% Phòng thủ và 5% HP của Bộ binh.
Hổ Tướng Đình Uy Khi được triển khai làm Tướng lĩnh Đồn trú, tăng 2% Phòng thủ của Tháp canh và 2% ST của Đạo quân Đồn trú.
Giang Sơn Kiến Thế Tăng 10% ST Phản đòn.
Cự Uy Trấn Địa Tăng 20% Phòng thủ, HP và Tốc độ di chuyển của Bộ binh.
Lưu Cơ Nam

Xạ Kích

Thập Đạo

Mưu Lược

Mưu Thần Chi Lược Gây ST cho mục tiêu (Hệ số ST 500) và ngăn mục tiêu sử dụng đòn tấn công thường hoặc kỹ năng trong 1 giây.
Thiên Hạ Cố Quốc Có 10% cơ hội gây thêm ST (Hệ số ST 500) cho mục tiêu.
Định Cục An Bang Tăng 10% Phòng thủ và 5% Tốc độ di chuyển của Cung thủ.
Bách Trận Thành Công Khi Đạo quân còn lại dưới 50% đơn vị, tăng 5% ST và 5% Tốc độ di chuyển cho đến khi Đạo quân bị giải tán.
Thần Mưu Quốc Sách Tăng 5% Sức tấn công và Phòng thủ của Cung thủ, và 2% ST của Cung thủ lên đơn vị Bộ binh.

photo_2026-07-08_17-29-28.jpg

photo_2026-07-08_17-29-31.jpg

Một số hình ảnh tướng lĩnh